Đá Granite Đen Nhiệt Đới

SP015-GR-DE-main
SP015-GR-DE-gallery-2
SP015-GR-DE-gallery-3
SP015-GR-DE-gallery-1
H-TTS28BC1
H-TTS28BC2
V-TTS28BC1
V-TTS28BC2
V-TTS28BC3
V-TTS28BC4
SP015-GR-DE-2
SP015-GR-DE-55
H-TTS28LB1
V-TTS28LB1
H-TTS28LS1
H-TTS28LS2
H-TTS28LS3
H-TTS28LS4
SP015-GR-DE-12
H-TTS28MT1
V-TTS28MT1
V-TTS28MT2
V-TTS28MT3
V-TTS28MT4
V-TTS28MT5
V-TTS28MT6
V-TTS28MT7
V-TTS28MT8
V-TTS28TM9
SP015-GR-DE-23
SP015-GR-DE-31
SP015-GR-DE-8
H-TTS28TM1
V-TTS28TM1
V-TTS28TM2
V-TTS28TM3
V-TTS28TM4
V-TTS28TM6
V-TTS28TM7
SP015-GR-DE-19
SP015-GR-DE-58
V-TTS28CT1
V-TTS28CT10
V-TTS28CT11
V-TTS28CT12
V-TTS28CT13
V-TTS28CT14
V-TTS28CT15
V-TTS28CT16
V-TTS28CT18
V-TTS28CT2
V-TTS28CT3
V-TTS28CT4
V-TTS28CT5
V-TTS28CT6
V-TTS28CT7
V-TTS28CT8
V-TTS28CT9
SP015-GR-DE-1
SP015-GR-DE-10
SP015-GR-DE-13
SP015-GR-DE-18
SP015-GR-DE-25
SP015-GR-DE-3
SP015-GR-DE-30
SP015-GR-DE-32
SP015-GR-DE-33
SP015-GR-DE-37
SP015-GR-DE-38
SP015-GR-DE-39
SP015-GR-DE-4
SP015-GR-DE-40
SP015-GR-DE-41
SP015-GR-DE-42
SP015-GR-DE-43
SP015-GR-DE-44
SP015-GR-DE-46
SP015-GR-DE-54
SP015-GR-DE-7
SP015-GR-DE-CT-55
SP015-GR-DE-CT-56
SP015-GR-DE-CT-57
SP015-GR-DE-CT-58
H-TTS28BEP1
H-TTS28BEP2
V-TTS28BEP1
V-TTS28BEP2
V-TTS28BEP3
V-TTS28BEP4
V-TTS28BEP5
V-TTS28BEP6
V-TTS28BEP7
SP015-GR-DE-11
SP015-GR-DE-14
SP015-GR-DE-15
SP015-GR-DE-17
SP015-GR-DE-21
SP015-GR-DE-24
SP015-GR-DE-28
SP015-GR-DE-35
SP015-GR-DE-5
SP015-GR-DE-53
SP015-GR-DE-56
SP015-GR-DE-9
SP015-GR-DE-BE-57

Đá Granite Đen Nhiệt Đới

Bếp, Lavabo1,05 - 1,55 tr/md
Cầu Thang1,05 - 1,55 tr/m²
Ốp Tường, Bậc Cấp1,45 - 1,95 tr/m²

SKU: SP015-GR-DE Danh mục:
Chia sẻ tới bạn bè và gia đình
Thanh toán an toàn được đảm bảo

Giá thi công(Tham Khảo)

Bếp, Lavabo1,05 - 1,55 tr/md
Cầu Thang1,05 - 1,55 tr/m²
Ốp Tường, Bậc Cấp1,45 - 1,95 tr/m²

Thông tin sản phẩm

Kích thước tối đa (mm)

3300*960

Độ dày

16 ± 1 mm

Khả năng chống trầy

4.5/5

Nơi khai thác

Ấn Độ

SKU: SP015-GR-DE Danh mục:

Bếp, Lavabo1,05 - 1,55 tr/md
Cầu Thang1,05 - 1,55 tr/m²
Ốp Tường, Bậc Cấp1,45 - 1,95 tr/m²

Kích thước tối đa (mm)

3300*960

Độ dày

16 ± 1 mm

Khả năng chống trầy

4.5/5

Nơi khai thác

Ấn Độ

SKU: SP015-GR-DE Danh mục:

Hình ảnh thực tế theo hạng mục

Bếp

SP015-GR-DE-BE-57
SP015-GR-DE-9
SP015-GR-DE-56
SP015-GR-DE-53
SP015-GR-DE-5
SP015-GR-DE-35
SP015-GR-DE-28
SP015-GR-DE-24
SP015-GR-DE-21
SP015-GR-DE-17
SP015-GR-DE-15
SP015-GR-DE-14
SP015-GR-DE-11
V-TTS28BEP7
V-TTS28BEP6
V-TTS28BEP5
V-TTS28BEP4
V-TTS28BEP3
V-TTS28BEP2
V-TTS28BEP1
H-TTS28BEP2
H-TTS28BEP1

Cầu Thang

SP015-GR-DE-CT-58
SP015-GR-DE-CT-57
SP015-GR-DE-CT-56
SP015-GR-DE-CT-55
SP015-GR-DE-7
SP015-GR-DE-54
SP015-GR-DE-46
SP015-GR-DE-44
SP015-GR-DE-43
SP015-GR-DE-42
SP015-GR-DE-41
SP015-GR-DE-40
SP015-GR-DE-4
SP015-GR-DE-39
SP015-GR-DE-38
SP015-GR-DE-37
SP015-GR-DE-33
SP015-GR-DE-32
SP015-GR-DE-30
SP015-GR-DE-3
SP015-GR-DE-25
SP015-GR-DE-18
SP015-GR-DE-13
SP015-GR-DE-10
SP015-GR-DE-1
V-TTS28CT9
V-TTS28CT8
V-TTS28CT7
V-TTS28CT6
V-TTS28CT5
V-TTS28CT4
V-TTS28CT3
V-TTS28CT2
V-TTS28CT18
V-TTS28CT16
V-TTS28CT15
V-TTS28CT14
V-TTS28CT13
V-TTS28CT12
V-TTS28CT11
V-TTS28CT10
V-TTS28CT1

Mặt Tiền

SP015-GR-DE-8
SP015-GR-DE-31
SP015-GR-DE-23
V-TTS28TM9
V-TTS28MT8
V-TTS28MT7
V-TTS28MT6
V-TTS28MT5
V-TTS28MT4
V-TTS28MT3
V-TTS28MT2
V-TTS28MT1
H-TTS28MT1

Lavabo

V-TTS28LB1
H-TTS28LB1

Lát Sàn

SP015-GR-DE-12
H-TTS28LS4
H-TTS28LS3
H-TTS28LS2
H-TTS28LS1

Bậc Cấp

SP015-GR-DE-55
SP015-GR-DE-2
V-TTS28BC4
V-TTS28BC3
V-TTS28BC2
V-TTS28BC1
H-TTS28BC2
H-TTS28BC1

Thang Máy

SP015-GR-DE-58
SP015-GR-DE-19
V-TTS28TM7
V-TTS28TM6
V-TTS28TM4
V-TTS28TM3
V-TTS28TM2
V-TTS28TM1
H-TTS28TM1

Đá Granite Đen Nhiệt Đới, hay còn được biết đến rộng rãi với tên gọi Black Markino, là dòng đá tự nhiên nhập khẩu trực tiếp từ Ấn Độ. Với sự kết hợp độc đáo giữa sắc đen sâu thẳm của nền đá và những đường vân trắng xám phân bổ ngẫu nhiên, mẫu đá này mang lại một diện mạo phóng khoáng, tự nhiên cho các công trình kiến trúc hiện đại.

Nguồn gốc Ấn Độ và diện mạo tự nhiên của đá Đen Nhiệt Đới

Đá Đen Nhiệt Đới được hình thành từ quá trình kiến tạo địa chất lâu dài, thuộc nhóm đá magma xâm nhập. Trên thị trường Việt Nam, sản phẩm còn được gọi bằng nhiều tên khác nhau tùy thuộc vào thói quen của đơn vị phân phối và vùng miền. Việc nắm rõ các tên gọi này giúp khách hàng dễ dàng tìm kiếm và đối chiếu thông tin sản phẩm.

  • Tên gọi quốc tế phổ biến: Black Markino, Black Forest, Black River.
  • Tên gọi thường gặp tại Việt Nam: Đá Đen Rừng, Đen Sa Mạc, Đen Vân Mây.
  • Nguồn gốc xuất xứ: Được khai thác từ các mỏ đá tự nhiên tại Ấn Độ.
  • Đặc điểm thẩm mỹ: Nền đá màu đen chủ đạo kết hợp với các dải vân màu trắng hoặc xám chạy xéo ngẫu nhiên, tạo nên những bức tranh tự nhiên không trùng lặp trên mỗi tấm đá.

Thông số kỹ thuật và ưu thế từ độ dày 16mm

Về mặt thông số kỹ thuật, đá Đen Nhiệt Đới sở hữu khổ tấm lớn với kích thước tối đa đạt 3300*960mm. Khổ đá dài này hỗ trợ đắc lực trong việc giảm thiểu các mạch ghép nối khi thi công, mang lại bề mặt liền mạch hơn tùy thuộc vào việc đo đạc thực tế và phương án chia tấm tại công trình. Điểm đặc biệt của dòng sản phẩm này nằm ở độ dày thiết kế.

  • Độ dày sản phẩm: 16mm.
  • Ưu thế ứng dụng: Độ dày 16mm giúp tấm đá có trọng lượng tối ưu hơn so với các dòng đá dày 18-20mm thông thường, giảm tải trọng cho hệ thống chịu lực của công trình.
  • Lưu ý kỹ thuật: Độ dày 16mm không tự bảo đảm khả năng chịu lực tuyệt đối. Để đảm bảo độ bền kết cấu, quá trình thi công đòi hỏi hệ khung đỡ chuẩn xác và tay nghề lắp đặt chuyên nghiệp.

Khả năng chống trầy xước mức rất cao và độ bền thực tế

Là một đại diện tiêu biểu của dòng đá Granite tự nhiên, đá Đen Nhiệt Đới sở hữu những đặc tính vật lý vượt trội, đáp ứng tốt các yêu cầu khắt khe của vật liệu ốp lát chịu lực và chịu nhiệt.

  • Khả năng chống trầy xước: Được đánh giá ở mức rất cao nhờ cấu trúc tinh thể đặc khít của đá Granite tự nhiên. Bề mặt đá giữ được độ bóng mịn lâu dài trước các tác động cọ xát thông thường trong quá trình sinh hoạt, tuy nhiên người dùng vẫn nên tránh kéo lê các vật sắc nhọn trực tiếp lên bề mặt.
  • Khả năng chịu nhiệt: Đá có khả năng chịu nhiệt tốt, không bị biến dạng hay nứt vỡ khi tiếp xúc với nhiệt độ cao từ đồ dùng nhà bếp thông thường.
  • Khả năng chống thấm: Với độ rỗng bề mặt cực thấp, đá hạn chế tối đa sự xâm nhập của nước và các chất lỏng gây ố màu, giúp việc lau chùi trở nên dễ dàng.

Các hạng mục ứng dụng thực tế tối ưu cho đá Đen Nhiệt Đới

Nhờ các đặc tính vật lý ưu việt và màu sắc trung tính, đá Đen Nhiệt Đới được ứng dụng rộng rãi trong cả thiết kế nội thất và ngoại thất, mang lại điểm nhấn độc đáo cho không gian sống.

  • Ốp mặt bàn bếp và lavabo: Khả năng chống thấm và chịu nhiệt tốt giúp đá hoạt động bền bỉ trong môi trường ẩm ướt và thường xuyên tiếp xúc với nhiệt độ cao của khu vực bếp.
  • Ốp bậc cầu thang và tam cấp: Khả năng chống trầy xước mức rất cao giúp bề mặt đá chịu được tần suất đi lại lớn mà không bị mài mòn nhanh chóng.
  • Ốp vách trang trí và mặt tiền: Vân đá độc bản tạo nên bức tranh tự nhiên sinh động cho các mảng tường lớn.
  • Lưu ý không gian: Sắc đen chủ đạo của đá giúp che giấu vết bẩn tốt, tuy nhiên đối với các không gian có diện tích nhỏ hoặc thiếu sáng, cần phối hợp ánh sáng hợp lý để tránh cảm giác u tối.

Phân khúc giá và những lưu ý quan trọng khi thi công

Đá Đen Nhiệt Đới thuộc phân khúc giá trung cấp, là giải pháp cân bằng giữa chi phí đầu tư và độ bền lâu dài cho công trình. Để công trình đạt độ thẩm mỹ cao nhất, việc thi công và bảo dưỡng cần tuân thủ các nguyên tắc kỹ thuật.

  • Lưu ý thi công: Do vân đá phân bổ ngẫu nhiên, đơn vị thi công cần thực hiện ướm thử và sắp xếp các tấm đá trước khi cố định để đảm bảo sự hài hòa về đường vân trên toàn bộ bề mặt.
  • Hướng dẫn bảo dưỡng: Tránh để các hóa chất tẩy rửa mạnh có tính axit hoặc kiềm cao tiếp xúc trực tiếp với bề mặt đá nhằm bảo vệ lớp bóng tự nhiên. Việc vệ sinh hàng ngày chỉ cần thực hiện bằng khăn mềm ẩm và nước sạch hoặc dung dịch trung tính chuyên dụng.
  • Thông tin báo giá: Mức giá thi công thực tế phụ thuộc lớn vào khối lượng, hạng mục và độ phức tạp của công trình. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp với đơn vị cung cấp để nhận báo giá chi tiết và chính xác nhất theo từng thời điểm.

Câu hỏi thường gặp về đá Granite Đen Nhiệt Đới

Đá Đen Nhiệt Đới có phải là đá Granite tự nhiên không?

Đúng vậy, đá Đen Nhiệt Đới (Black Markino) là dòng đá Granite tự nhiên được khai thác và nhập khẩu trực tiếp từ các mỏ đá tại Ấn Độ, sở hữu đầy đủ các đặc tính bền bỉ của dòng đá lửa tự nhiên.

Khả năng chống trầy xước của đá Đen Nhiệt Đới được đánh giá như thế nào?

Khả năng chống trầy xước của đá Đen Nhiệt Đới được đánh giá ở mức rất cao nhờ cấu trúc đá tự nhiên cứng cáp. Tuy nhiên, để bề mặt luôn bóng đẹp, người dùng vẫn nên tránh kéo lê các vật sắc nhọn hoặc dùng lực va đập quá mạnh trực tiếp lên mặt đá.

Độ dày 16mm của đá Đen Nhiệt Đới có ảnh hưởng đến độ bền của công trình không?

Độ dày 16mm giúp giảm tải trọng cho công trình và phù hợp với các xu hướng thiết kế hiện đại. Độ dày này không tự quyết định khả năng chịu lực tuyệt đối; độ bền của công trình phụ thuộc rất lớn vào kỹ thuật thi công, hệ thống khung đỡ và chất lượng keo chuyên dụng được sử dụng trong quá trình lắp đặt.

Công bố thông tin rõ ràng
Niêm yết công khai giá tất cả các mẫu đá.
Miễn phí Tư Vấn & Giao Mẫu
Kỹ thuật viên giao mẫu và tư vấn tận nơi.
Tư Vấn & Hỗ Trợ
Miễn phí thiết kế & Phối Cảnh 3D.

☎ Gọi Ngay Z Zalo
Đá Granite Đen Nhiệt Đới Màu Đen
Đá Granite Đen Nhiệt Đới

Bếp, Lavabo1,05 - 1,55 tr/md
Cầu Thang1,05 - 1,55 tr/m²
Ốp Tường, Bậc Cấp1,45 - 1,95 tr/m²

Chọn Sản phẩm này có nhiều biến thể. Các tùy chọn có thể được chọn trên trang sản phẩm